Bản dịch của từ Revolting trong tiếng Việt

Revolting

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revolting(Adjective)

ɹivˈoʊltɪŋ
ɹɪvˈoʊltɪŋ
01

(dùng để mô tả món ăn hoặc bữa ăn) rất kinh tởm, khó ăn, khiến ta cảm thấy ghê hoặc muốn nôn.

Of a meal or food extremely unpleasant.

Ví dụ
02

Gây ra cảm giác ghê tởm mạnh mẽ; rất kinh tởm.

Causing intense disgust disgusting.

Ví dụ

Dạng tính từ của Revolting (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Revolting

Revolting

More revolting

Ghê tởm hơn

Most revolting

Ghê tởm nhất

Revolting(Verb)

ɹivˈoʊltɪŋ
ɹɪvˈoʊltɪŋ
01

Gây cho ai cảm giác ghê tởm, kinh tởm mạnh mẽ; làm cho người ta thấy rất khó chịu hoặc phản cảm.

Cause to feel intense disgust.

Ví dụ

Dạng động từ của Revolting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Revolt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Revolted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Revolted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Revolts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Revolting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ