Anh - Việt

Bản dịch của từ Rewarded trong tiếng Việt

rewarded

Verb

rewarded (Verb)

/ɹɪwˈɔɹdɪd/
/ɹiwˈɔɹdɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “reward”: đã trao thưởng, đã thưởng cho ai đó vì hành động hoặc công lao của họ.

simple past and past participle of reward.

Ví dụ
Cộng đồng đã thưởng cho các tình nguyện viên vì công sức của họ trong lễ hội.The community rewarded volunteers for their hard work during the festival.
Họ đã không được thưởng cho những nỗ lực của mình trong sự kiện từ thiện.They were not rewarded for their efforts in the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rewarded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reward

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rewarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rewarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rewards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rewarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh