Anh - Việt

Bản dịch của từ Rewards trong tiếng Việt

rewards

NounVerb

rewards (Noun)

/ɹɪwˈɔɹdz/
/ɹiwˈɔɹdz/
AI

Nghĩa 01

Một thứ được trao để ghi nhận sự phục vụ, nỗ lực hoặc thành tích của một người; phần thưởng cho hành động hoặc kết quả tốt.

a thing given in recognition of service effort or achievement.

Ví dụ
Cộng đồng đã trao phần thưởng cho các tình nguyện viên vì dịch vụ xuất sắc.The community gave rewards to volunteers for their outstanding service.
Nhiều người không nhận được phần thưởng cho công việc chăm chỉ trong xã hội.Many people do not receive rewards for their hard work in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rewards (Noun)

SingularPlural

reward

rewards

rewards (Verb)

/ɹɪwˈɔɹdz/
/ɹiwˈɔɹdz/
AI

Nghĩa 01

Trao cho ai đó một thứ gì đó (quyền lợi, tiền bạc, quà, khen thưởng, v.v.) để ghi nhận hoặc tưởng thưởng cho công sức, nỗ lực hoặc thành tích của họ.

give something to someone in recognition of their service effort or achievement.

Ví dụ
Cộng đồng trao thưởng cho các tình nguyện viên vì sự chăm chỉ của họ mỗi năm.The community rewards volunteers for their hard work every year.
Tổ chức không trao thưởng cho những người không tham gia.The organization does not reward those who do not participate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rewards (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reward

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rewarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rewarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rewards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rewarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh