Bản dịch của từ Rhotic trong tiếng Việt

Rhotic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhotic (Adjective)

ɹˈoʊtɨk
ɹˈoʊtɨk
01

Thuộc về âm /r/; chỉ các phương ngữ (đặc biệt của tiếng Anh) trong đó âm /r/ được phát âm rõ ở cuối từ hoặc trước phụ âm (ví dụ: 'hard', 'far'). Nói cách khác là phương ngữ có âm /r/ (không bỏ r).

Relating to or denoting a dialect or variety of English eg in most of the US and southwestern England in which r is pronounced before a consonant as in hard and at the ends of words as in far.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh