Bản dịch của từ Right to compensation trong tiếng Việt

Right to compensation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right to compensation (Noun)

ɹˈaɪt tˈu kˌɑmpənsˈeɪʃən
ɹˈaɪt tˈu kˌɑmpənsˈeɪʃən
01

Quyền hợp pháp của một cá nhân hoặc tổ chức để nhận được khoản thanh toán hoặc bồi thường cho tổn thất, thương tích hoặc thiệt hại.

The legal entitlement of an individual or entity to receive payment or compensation for loss, injury, or damages.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một nguyên tắc hoặc học thuyết hỗ trợ các yêu cầu của cá nhân về bồi thường tài chính trong các tình huống nhất định.

A principle or doctrine that supports individuals' claims for financial restitution in certain situations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một điều khoản trong luật hoặc hợp đồng đảm bảo bồi thường cho một số loại tổn thất hoặc thiệt hại cụ thể.

A provision in laws or contracts that guarantees compensation for specific types of loss or damage.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Right to compensation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Right to compensation

Không có idiom phù hợp