Bản dịch của từ Ring bearer trong tiếng Việt

Ring bearer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ring bearer(Noun)

ɹˈɪŋ bˈɛɹɚ
ɹˈɪŋ bˈɛɹɚ
01

Một người, điển hình là một đứa trẻ, người mang nhẫn trong lễ cưới.

A person typically a child who carries the rings during a wedding ceremony.

Ví dụ
02

Người được chỉ định cầm nhẫn cưới khi trao lời thề ước hôn nhân.

A person designated to hold the wedding rings during the marriage vows.

Ví dụ
03

Thường tượng trưng cho sự kết nối giữa các cặp vợ chồng mới cưới.

Often symbolizes the connection between the newlyweds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh