Anh - Việt

Bản dịch của từ Rioter trong tiếng Việt

rioter

Noun

rioter (Noun)

/ɹˈaɪətɚ/
/ɹˈaɪətɚ/
AI

Nghĩa 01

Một người tham gia vào bạo loạn; thuộc đám đông hung hãn và gây rối, phá phách hoặc bạo lực trong một cuộc bạo loạn.

One who riots part of the unruly violent crowd causing a riot.

Ví dụ
Kẻ bạo loạn đã bị bắt vì gây ra hỗn loạn trong cuộc biểu tình.The rioter was arrested for causing chaos during the protest.
Cô ấy khẳng định cô ấy không phải là kẻ bạo loạn, chỉ là một người biểu tình bình thường.She claimed she was not a rioter, just a peaceful protester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rioter (Noun)

SingularPlural

rioter

rioters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh