Bản dịch của từ Rise-up trong tiếng Việt

Rise-up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rise-up(Phrase)

rˈaɪzʌp
ˈraɪˌsəp
01

Để tăng lên hoặc tăng cường mức độ, số lượng hoặc cường độ

To get up or increase in level amount or intensity

Ví dụ
02

Cải thiện tình huống hoặc địa vị

To improve in situation or status

Ví dụ
03

Nổi dậy hoặc chống lại quyền lực

To rebel or rise against authority

Ví dụ