Anh - Việt

Bản dịch của từ Rises trong tiếng Việt

rises

Verb

rises (Verb)

/ˈɹaɪzɪz/
/ˈɹaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn chỉ sự gia tăng

third-person singular simple present indicative of rise

Ví dụ
Số người dùng mạng xã hội tăng lên hàng năm trên toàn thế giới.The number of social media users rises every year worldwide.
Sự phổ biến của các cuộc họp trực tuyến không tăng ở các thị trấn nhỏ dễ dàng.The popularity of online meetings does not rise in small towns easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh