Bản dịch của từ Roam trong tiếng Việt
Roam
Verb

Roam (Verb)
rˈəʊm
ˈroʊm
01
Việc du lịch mà không có lộ trình hay điểm đến cố định.
To travel without a fixed route or destination
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Roam

Việc du lịch mà không có lộ trình hay điểm đến cố định.
To travel without a fixed route or destination
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa