Bản dịch của từ Roam trong tiếng Việt
Roam
Verb

Roam(Verb)
rˈəʊm
ˈroʊm
01
Du lịch không có tuyến đường cố định hay điểm đến cố định
Traveling without a fixed itinerary or destination.
旅行没有固定的路线或目的地。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
Roam

Du lịch không có tuyến đường cố định hay điểm đến cố định
Traveling without a fixed itinerary or destination.
旅行没有固定的路线或目的地。