Bản dịch của từ Room share trong tiếng Việt
Room share
Noun [U/C]

Room share(Noun)
ʐˈuːm ʃˈeə
ˈrum ˈʃɛr
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình thức ở chung mà mọi người thuê phòng cùng nhau thường để giảm chi phí nhà ở.
Sharing a room with others is often a way for individuals to cut down on rent costs.
这是一种合租的安排,通常是为了降低住房开销。
Ví dụ
