Anh - Việt

Bản dịch của từ Root cause analysis trong tiếng Việt

root cause analysis

Noun

root cause analysis (Noun)

/ɹˈut kˈɑz ənˈæləsəs/
/ɹˈut kˈɑz ənˈæləsəs/
AI

Nghĩa 01 · Một cách tiếp cận có hệ thống để xác định lý do cơ bản nhất cho một vấn đề cụ thể trong một quy trình hoặc hệ thống.

Một cách tiếp cận có hệ thống để xác định lý do cơ bản nhất cho một vấn đề cụ thể trong một quy trình hoặc hệ thống.

A systematic approach to determine the most fundamental reason for a particular issue in a process or system.

Ví dụ
Phân tích nguyên nhân gốc rễ giúp tìm ra lý do tăng vô gia cư ở New York.Root cause analysis helped find why homelessness increased in New York.
Phân tích nguyên nhân gốc rễ không bỏ qua các yếu tố xã hội gây nghèo đói.Root cause analysis does not ignore social factors causing poverty issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá trình điều tra và xác định nguyên nhân gốc rễ của các vấn đề để ngăn ngừa sự tái diễn trong tương lai.

Quá trình điều tra và xác định nguyên nhân gốc rễ của các vấn đề để ngăn ngừa sự tái diễn trong tương lai.

The process of investigating and identifying the root causes of issues to prevent future occurrences.

Ví dụ
Phân tích nguyên nhân gốc rễ giúp giải quyết các vấn đề xã hội như vô gia cư ở New York.Root cause analysis helps solve social issues like homelessness in New York.
Phân tích nguyên nhân gốc rễ không bị bỏ qua khi nghiên cứu tỷ lệ tội phạm ở Chicago.Root cause analysis is not ignored in studying crime rates in Chicago.

Nghĩa 03 · Một phương pháp giải quyết vấn đề được sử dụng để xác định nguyên nhân cơ bản của sự cố hoặc vấn đề.

Một phương pháp giải quyết vấn đề được sử dụng để xác định nguyên nhân cơ bản của sự cố hoặc vấn đề.

A method of problem-solving used for identifying the underlying causes of faults or problems.

Ví dụ
Phân tích nguyên nhân gốc rễ giúp tìm hiểu tại sao các vấn đề xã hội như nghèo đói xảy ra.Root cause analysis helps find why social issues like poverty happen.
Phân tích nguyên nhân gốc rễ không được dùng khi các giải pháp nhanh chóng giải quyết các vấn đề xã hội.Root cause analysis is not used when quick fixes solve social problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa