Bản dịch của từ Round-the-houses trong tiếng Việt

Round-the-houses

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Round-the-houses(Adjective)

ɹˈaʊndθˌaʊsɨz
ɹˈaʊndθˌaʊsɨz
01

Miêu tả một cuộc đua (thường là đua xe) chạy theo đường phố trong khu vực thành phố, tức là vòng quanh các con phố, đường phố đô thị thay vì trên đường đua chuyên dụng.

Of a race especially a motor race following a course around the streets of an urban area.

城市街道上的车赛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Round-the-houses(Noun)

ɹˈaʊndθˌaʊsɨz
ɹˈaʊndθˌaʊsɨz
01

Từ lóng chỉ quần hoặc quần dài (trong tiếng Anh cổ/khẩu ngữ: trousers).

Slang Trousers.

长裤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh