Bản dịch của từ Royal army trong tiếng Việt

Royal army

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Royal army(Noun)

rˈɔɪəl ˈɑːmi
ˈrɔɪəɫ ˈɑrmi
01

Một quân đội phục vụ lợi ích của một chế độ quân chủ hoặc chính phủ hoàng gia.

An army that serves the interests of a monarchy or royal government

Ví dụ
02

Một danh xưng cho các đơn vị quân sự hoặc tổ chức có liên quan đến hoàng tộc.

A designation for military units or organizations affiliated with a royal family

Ví dụ
03

Lực lượng vũ trang của một vương quốc thường chịu trách nhiệm cho các hoạt động quân sự trên lãnh thổ.

The armed forces of a monarchy typically responsible for landbased military operations

Ví dụ