Bản dịch của từ Runback trong tiếng Việt

Runback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Runback(Noun)

ɹˈʌnbæk
ɹˈʌnbæk
01

Hành động tiến lên (chạy) để đem quả bóng đã bắt được sau một cú phát bóng bắt đầu (kickoff), cú chuyền dài (punt) hoặc sau khi cướp bóng (interception), tức là người chơi cầm bóng chạy về phía trước để giành khoảng cách.

An act of advancing a ball caught after a kickoff punt or interception by running while carrying it.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh