Bản dịch của từ Running phase trong tiếng Việt
Running phase
Noun [U/C]

Running phase(Noun)
rˈʌnɪŋ fˈeɪz
ˈrənɪŋ ˈfeɪz
Ví dụ
02
Một giai đoạn cụ thể trong quá trình hoặc sự phát triển liên quan đến hoạt động chạy bộ
A specific stage in a process or development involving the implementation of activities.
这是指在某个过程或发展阶段中特定的一个时期,涉及执行各种行动的阶段。
Ví dụ
03
Giai đoạn của một hoạt động chạy, đặc biệt trong bối cảnh thi đấu hoặc tập luyện
The phase of an activity related to running, especially in the context of competition or training.
一个活动的阶段包括奔跑的部分,特别是在比赛或训练的场合下。
Ví dụ
