Bản dịch của từ Rush seat trong tiếng Việt
Rush seat
Noun [U/C]

Rush seat(Noun)
ɹˈʌʃ sˈit
ɹˈʌʃ sˈit
Ví dụ
02
Ghế trống có thể sử dụng ngay, thường thấy trong phương tiện công cộng hoặc các địa điểm không đặt chỗ trước.
An available seat to take right away, commonly seen in public transportation or places where you don't need to reserve in advance.
这里有一个空座位,可以马上使用,常见于公共交通或无需预订的场所。
Ví dụ
