Anh - Việt

Bản dịch của từ Rutted trong tiếng Việt

rutted

VerbAdjective

rutted (Verb)

/ˈɹʌtɪd/
/ˈɹʌtɪd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của rut

simple past and past participle of rut

Ví dụ
Con đường trở nên lầy lội sau lễ hội ở New York.The road rutted badly after the festival in New York.
Các con phố không bị hư hỏng trong cuộc biểu tình ôn hòa.The streets did not rutted during the peaceful protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rutted (Adjective)

/ˈɹʌtɪd/
/ˈɹʌtɪd/
AI

Nghĩa 01

(của một con đường, v.v.) Có dấu vết hoặc rãnh.

(of a road etc) Marked or grooved with ruts.

Ví dụ
Con đường đầy rãnh làm cho việc đi bộ khó khăn trong lễ hội.The rutted road made it hard to walk during the festival.
Khu vực này không có những con đường đầy rãnh như phố cổ.This area does not have rutted streets like the old town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh