Bản dịch của từ Satellite television trong tiếng Việt
Satellite television
Noun [U/C]

Satellite television(Noun)
sˈætəlˌaɪt tˈɛlɪvˌɪʒən
ˈsætəˌɫaɪt ˈtɛɫəˌvɪʒən
01
Công nghệ cho phép người dùng nhận chương trình truyền hình qua vệ tinh quay quanh trái đất.
The technology that allows users to receive television programming via satellites in orbit around the earth
Ví dụ
02
Một hệ thống phát sóng chương trình truyền hình sử dụng vệ tinh để truyền tín hiệu đến các thiết bị nhận.
A system of broadcasting television programming using satellites to transmit signals to receivers
Ví dụ
03
Một dịch vụ cung cấp các kênh truyền hình và chương trình qua phát sóng vệ tinh
A service that provides television channels and programming via satellite broadcast
Ví dụ
