Anh - Việt

Bản dịch của từ Satisfactoriness trong tiếng Việt

satisfactoriness

Noun

satisfactoriness (Noun)

/ˌsæ.tɪˈsfæk.tɚ.i.nəs/
/ˌsæ.tɪˈsfæk.tɚ.i.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Độ thỏa đáng; tính chất hoặc mức độ mà một điều gì đó được coi là hài lòng, đạt yêu cầu hoặc chấp nhận được.

Độ thỏa đáng; tính chất hoặc mức độ mà một điều gì đó được coi là hài lòng, đạt yêu cầu hoặc chấp nhận được.

the quality of being satisfactory.

Ví dụ
Chất lượng dịch vụ cộng đồng ảnh hưởng đến hạnh phúc của cư dân ở Springfield.The satisfactoriness of community services affects residents' happiness in Springfield.
Hội đồng thành phố không đo lường chất lượng của công viên công cộng thường xuyên.The city council does not measure the satisfactoriness of public parks regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh