Anh - Việt

Bản dịch của từ Satisfier trong tiếng Việt

satisfier

VerbNoun

satisfier (Verb)

/sˈætəsfˌaɪɚ/
/sˈætəsfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01 · Thỏa mãn mong muốn hoặc nhu cầu của ai đó; làm cho người khác cảm thấy hài lòng về mặt mong cầu, yêu cầu hoặc cảm xúc.

Thỏa mãn mong muốn hoặc nhu cầu của ai đó; làm cho người khác cảm thấy hài lòng về mặt mong cầu, yêu cầu hoặc cảm xúc.

to fulfill the desires or needs of someone.

Ví dụ
Công viên mới đáp ứng nhu cầu của cộng đồng về không gian xanh.The new park satisfies the community's need for green spaces.
Nhà hàng không đáp ứng mong đợi của tôi về thực phẩm chất lượng.The restaurant does not satisfy my expectations for quality food.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

satisfier (Noun)

/sˈætəsfˌaɪɚ/
/sˈætəsfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật làm thỏa mãn; điều khiến ai đó cảm thấy hài lòng hoặc đáp ứng được nhu cầu/ mong muốn.

Người hoặc vật làm thỏa mãn; điều khiến ai đó cảm thấy hài lòng hoặc đáp ứng được nhu cầu/ mong muốn.

a person or thing that satisfies.

Ví dụ
Kết quả khảo sát cho thấy hầu hết sinh viên không làm người làm hài lòng.The survey results showed that most students were not satisfiers.
Việc lắng nghe tốt có thể khiến bạn trở thành người hài lòng trong cuộc trò chuyện.Being a good listener can make you a great satisfier in conversations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh