ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Scale back
Giảm bớt mức độ hoặc số lượng của một cái gì đó.
Reduce the extent or quantity of something.
减少某事的程度或数量
Thu hẹp quy mô hoặc phạm vi của một dự án hoặc kế hoạch.
Reduce the size or scope of a project or plan.
缩减项目或计划的规模或范围
Làm cho mọi thứ nhỏ hơn hoặc ít đi về số lượng, thường để phù hợp với ngân sách hạn hẹp.
To reduce something in size or quantity, usually to fit within a budget constraint.
将某物的规模或数量缩小,以符合预算限制。