Anh - Việt

Bản dịch của từ Scaliness trong tiếng Việt

scaliness

Noun

scaliness (Noun)

/skˈælɨnənz/
/skˈælɨnənz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc điểm của bề mặt bị phủ hoặc có vảy (như vảy trên da, vảy cá, hoặc lớp vảy mảnh). Nói chung là trạng thái “có vảy” hoặc “bị bong vảy”.

Tình trạng hoặc đặc điểm của bề mặt bị phủ hoặc có vảy (như vảy trên da, vảy cá, hoặc lớp vảy mảnh). Nói chung là trạng thái “có vảy” hoặc “bị bong vảy”.

the quality or condition of being covered with scales.

Ví dụ
Tình trạng có vảy của các vấn đề trong cộng đồng phản ánh vấn đề xã hội sâu sắc.The scaliness of the community's issues reflects deep-rooted social problems.
Dự án xã hội không giải quyết tình trạng có vảy của các mối quan tâm địa phương.The social project did not address the scaliness of local concerns.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh