Anh - Việt
scare off
Verb
scare off (Verb)
/skɛɹ ɑf/
/skɛɹ ɑf/
AI
Ví dụ
Âm thanh lớn có thể làm mọi người sợ hãi tại sự kiện xã hội.Loud noises can scare off potential friends at social events.
Họ không muốn làm những thành viên mới sợ hãi khi tham gia.They do not want to scare off new members from joining.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Âm thanh lớn có thể làm mọi người sợ hãi và không muốn kết bạn.Loud noises can scare off potential friends at social events.
Nỗi sợ bị từ chối không làm Sarah ngại kết bạn mới.The fear of rejection does not scare off Sarah from making new friends.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhạc to có thể làm khách mời tiềm năng rời khỏi bữa tiệc.Loud music can scare off potential guests at the party.
Con chó sủa không làm nhân viên bưu điện sợ hãi.The barking dog did not scare off the mailman.
Từ tiếng Việt gần nghĩa