Anh - Việt

Bản dịch của từ Sceptically trong tiếng Việt

sceptically

Adverb

sceptically (Adverb)

/skˈɛptɪklli/
/skˈɛptɪklli/
AI

Nghĩa 01

một cách hoài nghi; thể hiện rằng người nói không tin rằng điều gì đó là đúng hoặc hữu ích.

in a way that shows you do not believe that something is true or useful.

Ví dụ
Nhiều người nhìn nhận chính sách xã hội mới một cách hoài nghi và đặt câu hỏi về hiệu quả của nó.Many people viewed the new social policy sceptically and questioned its effectiveness.
Cô ấy không phản ứng hoài nghi với những thay đổi được đề xuất tại cuộc họp cộng đồng.She did not respond sceptically to the community meeting's proposed changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh