Bản dịch của từ Sceptic trong tiếng Việt

Sceptic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sceptic(Noun)

skˈɛptɪk
skˈɛptɪk
01

Một người có khuynh hướng thắc mắc hoặc nghi ngờ những ý kiến đã được chấp nhận.

A person inclined to question or doubt accepted opinions.

Ví dụ
02

Một triết gia cổ đại hay hiện đại phủ nhận khả năng có được kiến thức, hoặc thậm chí là niềm tin hợp lý, trong một lĩnh vực nào đó.

An ancient or modern philosopher who denies the possibility of knowledge, or even rational belief, in some sphere.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sceptic (Noun)

SingularPlural

Sceptic

Sceptics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ