Anh - Việt

Bản dịch của từ Scholarly trong tiếng Việt

scholarly

Adjective

scholarly (Adjective)

/skˈəʊləli/
/ˈʃoʊɫɝɫi/
AI

Nghĩa 01

Được đặc trưng bởi kiến thức sâu rộng hoặc học hỏi

Characterized by deep knowledge or learning

Ví dụ
Bài viết học thuật về thay đổi xã hội được xuất bản năm 2020.The scholarly article on social change was published in 2020.
Cô ấy không mang tính học thuật nhưng nói hay trong các cuộc tranh luận xã hội.She is not scholarly but speaks well in social debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc hoặc liên quan đến học giả hay hoạt động nghiên cứu học thuật

Of or relating to scholars or scholarship

Ví dụ
Cô ấy đã viết một bài báo học thuật về bình đẳng xã hội năm 2020.She wrote a scholarly article on social equality in 2020.
Nghiên cứu của anh ấy không mang tính học thuật và thiếu nguồn tin cậy.His research is not scholarly and lacks reliable sources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Liên quan đến hoặc đòi hỏi sự nghiên cứu hoặc suy nghĩ nghiêm túc

Involving or requiring serious study or thought

Ví dụ
Các bài viết học thuật giúp học sinh IELTS nâng cao bài luận chủ đề xã hội.Scholarly articles help IELTS students improve social topic essays.
Cô ấy không thấy nghiên cứu học thuật dễ dàng về các vấn đề xã hội.She did not find scholarly research easy for social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh