scholarship
scholarship (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của scholarship (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
scholarship | scholarships |
Kết hợp từ của scholarship (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
học bổng du lịch travelling scholarship | Nhiều sinh viên đã nhận học bổng đi du lịch cho hội nghị 2023. Many students received a travelling scholarship for the 2023 conference. |
học bổng golf golf scholarship | John nhận được học bổng golf để theo học tại Đại học Stanford. John received a golf scholarship to attend Stanford University. |
học bổng sinh viên student scholarship | Nhiều sinh viên nhận học bổng để hỗ trợ việc học tại các trường đại học. Many students receive scholarships to support their education at universities. |
học bổng toàn phần full scholarship | Maria đã nhận được học bổng toàn phần để học tại Đại học Harvard năm nay. Maria received a full scholarship to study at Harvard University this year. |
học bổng bóng rổ basketball scholarship | John nhận được học bổng bóng rổ để chơi tại Đại học Bang. John received a basketball scholarship to play at State University. |