Bản dịch của từ Scholarship trong tiếng Việt

Scholarship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scholarship(Noun)

skˈɑlɚʃˌɪp
skˈɑləɹʃˌɪp
01

Sự nghiên cứu học thuật hoặc trình độ học vấn cao; kiến thức và học hỏi chuyên sâu trong một lĩnh vực học thuật.

Academic study or achievement; learning at a high level.

学术研究或成就

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khoản trợ cấp hoặc tiền được trao để hỗ trợ việc học của sinh viên, thường được cấp dựa trên thành tích học tập hoặc các thành tích khác.

A grant or payment made to support a student's education, awarded on the basis of academic or other achievement.

奖学金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Scholarship (Noun)

SingularPlural

Scholarship

Scholarships

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ