scorching
scorching (Adjective)
Nghĩa 01 · Mô tả cái gì rất nóng, như có cảm giác bỏng hoặc rát vì nhiệt độ cao.
Mô tả cái gì rất nóng, như có cảm giác bỏng hoặc rát vì nhiệt độ cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của scorching (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
scorching thiêu đốt | more scorching đốt thêm | most scorching đốt cháy gần hết |
scorching (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của scorching (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | scorch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | scorched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | scorched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | scorches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | scorching |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "scorching" là một tính từ mô tả nhiệt độ rất cao, thường sau đó gây ra cảm giác khó chịu hoặc thiêu đốt. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng để miêu tả thời tiết oi ả hoặc các hiện tượng nhiệt. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng từ "scorching" tương tự, tuy nhiên trong ngữ cảnh nói, người Mỹ có thể thường xuyên dùng từ này hơn khi mô tả thời tiết mùa hè.