Bản dịch của từ Scotomize trong tiếng Việt

Scotomize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scotomize(Verb)

skˈoʊtəmˌaɪz
skˈoʊtəmˌaɪz
01

Tránh né hoặc phủ nhận một sự thật hoặc thực tế không mong muốn bằng cách tạo ra một ‘vùng mù’ trong tư duy — nghĩa là cố tình không nhìn nhận hoặc làm như không biết để không phải đối mặt với điều đó.

To avoid or deny an undesirable fact or reality through the creation of a mental blind spot.

通过心理盲点避免或否认不愉快的事实或现实。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh