Bản dịch của từ Screwdriver trong tiếng Việt

Screwdriver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screwdriver(Noun)

skɹˈudɹaɪvəɹ
skɹˈudɹaɪvɚ
01

Một loại cocktail pha từ vodka và nước cam, thường được phục vụ trong ly cao có đá. Đây là đồ uống phổ biến, vị ngọt hơi chua tùy vào nước cam dùng.

A cocktail made from vodka and orange juice.

伏特加橙汁鸡尾酒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dụng cụ cầm tay có mũi dẹt hoặc hình chữ thập để vặn ốc, dùng để đẩy hoặc siết đầu vít.

A tool with a flattened or crossshaped tip that fits into the head of a screw to turn it.

螺丝刀

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Screwdriver (Noun)

SingularPlural

Screwdriver

Screwdrivers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ