Bản dịch của từ Scrunchy trong tiếng Việt

Scrunchy

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrunchy(Adjective)

skɹˈʌntʃi
skɹˈʌntʃi
01

(Tính từ) Mô tả vật khi bị nén hoặc bóp sẽ phát ra tiếng rắc, giòn, lộp cộp lớn; có âm thanh “rắc” mạnh khi bị nghiền ép.

Making a loud crunching noise when crushed or compressed.

Ví dụ

Dạng tính từ của Scrunchy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Scrunchy

Gợn sóng

Scrunchier

Scrunchier

Scrunchiest

Scrunchiest

Scrunchy(Noun)

skɹˈʌntʃi
skɹˈʌntʃi
01

Một dải chun bọc vải hình tròn dùng để buộc tóc; giống chun buộc tóc nhưng có vải phủ ngoài, thường mềm và có thể tạo phồng.

A circular band of fabriccovered elastic used for fastening the hair.

Ví dụ

Dạng danh từ của Scrunchy (Noun)

SingularPlural

Scrunchy

Scrunchies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh