scutage
Noun
scutage (Noun)
/skjˈutɪdʒ/
/skjˈutɪdʒ/
AI
Nghĩa 01
Ví dụ
Nhiều lãnh chúa đã trả scutage thay vì phục vụ trong quân đội của vua.Many vassals paid scutage instead of serving in the king's army.
Đức tước không nhận được scutage từ các lãnh chúa của ông năm nay.The duke did not receive scutage from his vassals this year.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Scutage là một thuật ngữ từ thời Trung cổ, đề cập đến khoản tiền mà các hiệp sĩ sẽ phải trả để miễn trừ nghĩa vụ quân sự đối với lãnh chúa của họ. Thuật ngữ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh "scutagium", có nghĩa là "khoản phí cho khiên". Scutage được sử dụng chủ yếu trong bối cảnh pháp lý và quân sự của Anh, nhưng không có phiên bản khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, vì nó chủ yếu mang tính chất lịch sử và không thông dụng trong giao tiếp hiện đại.