Anh - Việt

Bản dịch của từ Seance trong tiếng Việt

seance

Noun

seance (Noun)

/sˈeiɑns/
/sˈeiɑns/
AI

Nghĩa 01

Một buổi họp, buổi cầu hồn nơi người tham gia cố gắng liên lạc với người đã chết, thường thông qua một nhà ngoại cảm hoặc phương pháp tâm linh.

A meeting at which people attempt to make contact with the dead, especially through the agency of a medium.

Ví dụ
Buổi họp seance được tổ chức trong một căn phòng tối tăm.The seance was held in a dimly lit room.
Trong buổi họp seance, người trung gian giao tiếp với linh hồn.During the seance, the medium communicated with spirits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh