ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Seating on the ground
Hành động ngồi xuống mặt đất
The act of sitting down on the ground
Chỉ vị trí vật lý của một người hoặc một đối tượng trên mặt đất.
Indicates a physical placement of a person or object on the ground
Một vị trí hoặc tình huống trong đó ai đó đang ngồi xuống đất.
A position or situation in which someone is sitting on the ground