Bản dịch của từ Section leader trong tiếng Việt

Section leader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Section leader(Noun)

sˈɛkʃən lˈiːdɐ
ˈsɛkʃən ˈɫidɝ
01

Người phụ trách một bộ phận, đặc biệt trong dàn nhạc hoặc ban nhạc

A person in charge of a section, especially in an orchestra or a band.

一位负责某个部门的负责人,特别是在管弦乐团或乐队中 руководитель该部门的人

Ví dụ
02

Lãnh đạo của một nhóm nhỏ hay bộ phận trong một tổ chức lớn hơn

The leader of a small team or a department within a larger organization.

一个较大组织中小分队或小部门的领导

Ví dụ