Anh - Việt
segmentation
Noun
segmentation (Noun)
/sˌɛɡməntˈeɪʃən/
/ˌsɛɡmənˈteɪʃən/
AI
Ví dụ
Phân đoạn giúp xác định các nhóm khác nhau trong xã hội một cách hiệu quả.Segmentation helps identify different groups in society effectively.
Phân đoạn không tạo ra sự nhầm lẫn giữa các thành viên trong cộng đồng.Segmentation does not create confusion among community members.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Phân khúc giúp các tổ chức hiểu rõ hơn về các nhóm trong xã hội.Segmentation helps organizations understand different groups in society better.
Phân khúc không luôn luôn phản ánh chính xác sự đa dạng của các nhóm xã hội.Segmentation does not always capture the diversity of social groups accurately.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Việc phân khúc giúp các công ty nhắm đúng nhóm xã hội trong tiếp thị.Segmentation helps companies target specific social groups effectively in marketing.
Nhiều thương hiệu không tập trung vào phân khúc trong các chiến dịch xã hội.Many brands do not focus on segmentation in their social campaigns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa