Bản dịch của từ Selected by ballot trong tiếng Việt

Selected by ballot

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selected by ballot(Phrase)

sɪlˈɛktɪd bˈaɪ bˈælət
səˈɫɛktɪd ˈbaɪ ˈbæɫət
01

Được chọn thông qua một quy trình bỏ phiếu, thường là bằng cách bỏ phiếu trên một lá phiếu.

Chosen through a voting process typically by casting votes in a ballot

Ví dụ
02

Đề cập đến những ứng viên hoặc lựa chọn đã được các tham gia viên bỏ phiếu chọn.

Refers to candidates or options that have been voted in by participants

Ví dụ
03

Được quyết định bằng phương pháp bầu cử dân chủ, nơi mà các cá nhân bỏ phiếu cho sự lựa chọn mà họ ưa thích.

Decided by a democratic election method where individuals vote for their preferred choice

Ví dụ