Bản dịch của từ Self completion trong tiếng Việt
Self completion
Noun [U/C]

Self completion(Noun)
sˈɛlf kəmplˈiʃən
sˈɛlf kəmplˈiʃən
01
Hành động hoàn thành một cái gì đó bằng chính mình, không cần sự trợ giúp.
The act of completing something by oneself, without assistance.
Ví dụ
02
Quá trình mà một cá nhân đạt được sự hoàn thành hoặc thỏa mãn trong một nhiệm vụ một cách độc lập.
A process where an individual achieves fulfillment or satisfaction in a task independently.
Ví dụ
