Bản dịch của từ Sell-by date trong tiếng Việt

Sell-by date

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sell-by date(Phrase)

sˈɛlbi dˈeɪt
ˈsɛɫˈbaɪ ˈdeɪt
01

Ngày sau đó mà sản phẩm không nên được bán.

The date after which a product should not be sold

Ví dụ
02

Ngày mà thực phẩm hoặc đồ uống bắt đầu mất chất lượng hoặc độ tươi.

The date on which food or beverages can start to lose quality or freshness

Ví dụ
03

Ngày chỉ định là ngày cuối cùng được khuyến nghị để bán một sản phẩm.

A date indicating the last recommended date for sale of a product

Ví dụ