Bản dịch của từ Semblance trong tiếng Việt

Semblance

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Semblance(Noun Countable)

sˈɛmblns
sˈɛmblns
01

Một sự giống nhau nhỏ, bề ngoài hoặc hình thức giống nhưng không sâu sắc; vẻ ngoài tương tự nhưng không thực chất

A slight or superficial resemblance or likeness.

表面相似

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Semblance(Noun)

sˈɛmblns
sˈɛmblns
01

Diện mạo bên ngoài hoặc hình thức bề ngoài có tính chất tượng trưng, thường chỉ là vẻ ngoài giả tạo hoặc đánh lừa chứ không phản ánh sự thật bên trong.

An outward or token appearance or form that is deliberately misleading.

表面现象,通常具有误导性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ