Bản dịch của từ Semidivine trong tiếng Việt

Semidivine

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Semidivine(Adjective)

sˈɛmɪdˌɪvaɪn
ˈsɛmədɪˌvaɪn
01

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong thần thoại để mô tả những nhân vật có cả phẩm chất con người và thần thánh.

A term often used in mythology to describe characters that possess both human and divine qualities

Ví dụ
02

Liên quan đến những sinh vật mang tính thần thánh một phần.

Relating to beings that are partially divine

Ví dụ
03

Một phần thần thánh, có một số đặc điểm hoặc thuộc tính của một vị thần.

Partly divine having some characteristics or attributes of a god

Ví dụ