Anh - Việt

Bản dịch của từ Sendee trong tiếng Việt

sendee

NounAdjective

sendee (Noun)

/sɛndˈi/
/sɛndˈi/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc tổ chức nhận (đặc biệt là tiền hoặc thông tin) được gửi đến họ.

a person or organization to whom something especially money or information is sent.

Ví dụ
Người nhận đã nhận được khoản quyên góp từ tổ chức từ thiện hôm thứ Sáu.The sendee received the donation from the charity last Friday.
Người nhận không nhận được khoản tiền từ chương trình của chính phủ.The sendee did not get the funds from the government program.

sendee (Adjective)

/sɛndˈi/
/sɛndˈi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người hoặc vật nhận thứ gì đó được gửi; liên quan đến bên nhận (chứ không phải bên gửi).

pertaining to or being the recipient of something that is sent.

Ví dụ
Người nhận đã nhận được lời mời đến sự kiện xã hội tuần trước.The sendee received the invitation to the social event last week.
Người nhận đã không phản hồi tin nhắn nhóm kịp thời.The sendee did not respond to the group message on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh