Bản dịch của từ Sendoff trong tiếng Việt

Sendoff

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sendoff(Noun)

sˈɛndɔf
sˈɛndɔf
01

Một buổi tiệc hoặc sự kiện tổ chức để chúc mừng và tiễn ai đó khi họ sắp rời đi hoặc bắt đầu một giai đoạn mới (ví dụ: nghỉ việc, chuyển nhà, lên đường đi học/du lịch).

A party or other event to celebrate someones leaving or farewell.

Ví dụ

Sendoff(Phrase)

sˈɛndɔf
sˈɛndɔf
01

Một dịp hoặc buổi lễ mọi người tổ chức để nói lời tạm biệt, chúc may mắn hoặc tiễn ai đó đi (ví dụ tiễn ai đi xa, nghỉ hưu, xuất ngũ).

An occasion at which people say goodbye.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh