Bản dịch của từ Señor trong tiếng Việt

Señor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Señor(Noun)

sˌinjˈɔɹ
sˌinjˈɔɹ
01

Từ tiếng Tây Ban Nha dùng để xưng hô tương đương “ngài”, “ông” hoặc “ông + họ/tên”; thường dùng để gọi một người đàn ông lớn tuổi hoặc đã kết hôn (ví dụ: Señor García = Ông García).

A Spanish term of address equivalent to sir or Mr used alone or capitalized and prefixed to the name of a married or an older man.

西班牙语中对年长或已婚男性的称呼,类似于“先生”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh