Bản dịch của từ Sepia trong tiếng Việt

Sepia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sepia(Noun)

sˈipiə
sˈipiə
01

Một chất lỏng màu đen sẫm do bạch tuộc hoặc mực nang (cuttlefish) nhả ra để che chắn, làm mờ kẻ thù khi chúng bị đe dọa.

A blackish fluid secreted by a cuttlefish as a defensive screen.

Ví dụ
02

Màu nâu đỏ hoặc nâu trầm, thường gợi liên tưởng đến các bức ảnh đen trắng nhuộm màu nâu vàng cổ (thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20).

A reddish-brown colour associated particularly with monochrome photographs of the 19th and early 20th centuries.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ