Bản dịch của từ Cuttlefish trong tiếng Việt
Cuttlefish

Cuttlefish (Noun)
Một loài động vật thân mềm chân đầu sống ở biển giống mực, có tám cánh tay và hai xúc tu có thể thụt vào, có một mảnh vỏ cứng bên trong (xương mực) và có thể phú nhựa mực đen để tự vệ.
Any of various squidlike cephalopods marine mollusks of the order Sepiida that have eight arms two retractable tentacles and a calcareous internal shell and can eject a dark ink when threatened.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Cuttlefish (tên khoa học: Sepia) là loài động vật biển thuộc lớp Cephalopoda, có mực nước, nổi bật với khả năng thay đổi màu sắc và kết cấu da, giúp chúng ngụy trang và giao tiếp. Cuttlefish có xương nội tâm gọi là cuttlebone, hữu ích trong ngành nuôi chim. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh- Mỹ; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, với giọng Anh thường nhấn mạnh hơn vào âm đầu.
Cuttlefish (tên khoa học: Sepia) là loài động vật biển thuộc lớp Cephalopoda, có mực nước, nổi bật với khả năng thay đổi màu sắc và kết cấu da, giúp chúng ngụy trang và giao tiếp. Cuttlefish có xương nội tâm gọi là cuttlebone, hữu ích trong ngành nuôi chim. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh- Mỹ; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, với giọng Anh thường nhấn mạnh hơn vào âm đầu.
