Bản dịch của từ Set their alarms trong tiếng Việt

Set their alarms

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set their alarms(Verb)

sˈɛt ðˈɛɹ əlˈɑɹmz
sˈɛt ðˈɛɹ əlˈɑɹmz
01

Đặt hoặc để vào vị trí hoặc trạng thái cụ thể.

To place or set at a specific position or under certain conditions.

将某物放到特定的位置或状态中

Ví dụ
02

Để điều chỉnh một thiết bị (chẳng hạn như đồng hồ hoặc báo thức) theo đúng thời gian hoặc điều kiện mong muốn.

To set a device (like a clock or alarm) to display a specific time or condition.

Để thiết lập một thiết bị như đồng hồ hay báo thức nhằm hiển thị đúng giờ hoặc kích hoạt theo một điều kiện nhất định.

Ví dụ
03

Thiết lập một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.

To establish a certain state or condition.

用以设定某种状态或条件。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh