Anh - Việt

Bản dịch của từ Settlement date trong tiếng Việt

settlement date

Noun

settlement date (Noun)

/sˈɛtəlmənt dˈeɪt/
/sˈɛtəlmənt dˈeɪt/
AI

Nghĩa 01

Ngày mà việc chuyển nhượng quyền sở hữu cuối cùng của một tài sản xảy ra.

The date on which the final transfer of ownership of an asset occurs.

Ví dụ
Ngày thanh toán cho việc mua nhà được ấn định vào 15 tháng 6.The settlement date for the house purchase was set for June 15.
Ngày thanh toán không linh hoạt cho việc bán bất động sản.The settlement date is not flexible for the property sale.

Nghĩa 02

Trong các giao dịch tài chính, đây là ngày mà thanh toán được thực hiện và việc chuyển giao chứng khoán hoặc tài sản hoàn tất.

In financial transactions, it is the date on which payment is made and the transfer of security or assets is completed.

Ví dụ
Ngày thanh toán cho buổi đấu giá từ thiện là 15 tháng 3 năm 2024.The settlement date for the charity auction is March 15, 2024.
Ngày thanh toán không được thông báo cho các thành viên trong cộng đồng.The settlement date was not communicated to the community members.

Nghĩa 03

Ngày cụ thể mà các bên tham gia giao dịch đã thỏa thuận để hoàn tất giao dịch.

The specific date agreed upon by parties involved in a transaction to finalize the deal.

Ví dụ
Ngày thanh toán cho dự án nhà ở là 15 tháng 3, 2024.The settlement date for the housing project is March 15, 2024.
Ngày thanh toán không được cả hai bên thống nhất tuần trước.The settlement date was not agreed upon by both parties last week.