Bản dịch của từ Settling a case trong tiếng Việt

Settling a case

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settling a case(Phrase)

sˈɛtlɪŋ ˈɑː kˈeɪs
ˈsɛtɫɪŋ ˈɑ ˈkeɪz
01

Một quy trình pháp lý có thể bao gồm thương lượng hoặc hòa giải để kết thúc một vụ án.

A legal process that may involve negotiation or mediation to conclude a case

Ví dụ
02

Một phương pháp giải quyết các vấn đề bằng cách thương lượng giữa các bên liên quan.

An approach to resolving issues by compromise between parties involved

Ví dụ
03

Hành động đạt được thỏa thuận hoặc giải quyết trong một tranh chấp pháp lý trước khi vụ án được đưa ra xét xử.

The act of reaching an agreement or resolution in a legal dispute before it goes to trial

Ví dụ